Danh sách sản phẩm chào bán

Tại đây, Ndtex tập hợp danh mục máy móc công nghiệp từ nhiều nhà cung cấp uy tín. Anh chị có thể chủ động tìm kiếm các giải pháp công nghệ. Hệ thống sẽ gợi ý phương án phù hợp với quy mô xưởng sản xuất và ngân sách dự toán.
Cách tìm kiếm và lựa chọn thiết bị
Để tìm đúng loại máy móc, anh chị phân loại theo nhóm ngành hàng ở danh mục bên dưới. Mỗi trang sản phẩm trên Ndtex được chuẩn hoá như một tờ chào hàng kỹ thuật. Anh chị dễ dàng tra cứu bảng thông số cơ bản và các tiêu chuẩn đáp ứng. Mỗi dòng máy móc lại đi kèm hướng dẫn cách chọn đúng cấu hình cho từng mục đích ứng dụng. Bên mình cũng cung cấp sẵn khoảng giá tham khảo cho từng mã máy vào thời điểm đăng tải. Mức giá này thường bóc tách rõ chi phí phụ trợ như vận chuyển, lắp đặt hay bảo trì định kỳ. Nhờ đó, bộ phận mua hàng sẽ lên được dự toán ngân sách chi tiết. Việc đánh giá trước giúp quá trình thương lượng sâu diễn ra thuận lợi hơn.
Quy trình xử lý yêu cầu báo giá
Ndtex không bán hàng trực tiếp. Khi chọn được thiết bị ưng ý, anh chị chỉ việc gửi yêu cầu báo giá qua hệ thống. Sàn tiếp nhận số lượng mua, yêu cầu thay đổi cấu hình và địa điểm nhận hàng. Yêu cầu này sau đó được phân luồng và chuyển thẳng tới các nhà cung cấp đúng chuyên ngành. Việc thương lượng giá và nghiệm thu diễn ra trực tiếp giữa nhà máy với nhà cung cấp.
Điều kiện kiểm duyệt đăng chào bán
Chỉ nhà cung cấp đã xác minh hồ sơ doanh nghiệp mới được mở gian hàng. Họ phải nộp giấy đăng ký kinh doanh và cung cấp đủ tài liệu kỹ thuật của máy. Ndtex từ chối đưa lên hệ thống các mặt hàng giả mạo, thiết bị không rõ nguồn gốc. Các loại hoá chất hạn chế kinh doanh cũng bị cấm nếu không có giấy phép.
Bộ nguồn thủy lực 2 chiều: Động cơ 1,5–7,5 kW, áp 21 MPa
- Công suất động cơ
- 1,5 – 7,5 kW
- Nguồn điện
- 220V (1 pha) hoặc 380V (3 pha)
Máy ép cọc robot ZYC 320–600 tấn
- Lực ép tối đa
- 320 – 600 tấn
- Loại cọc phù hợp
- Cọc vuông 250 – 500 mm, cọc ly tâm
Bột vonfram 99,9% cỡ hạt micron cho hợp kim cứng
- Độ tinh khiết
- ≥ 99,9%
- Kích thước hạt
- 1–10 micron (tuỳ chọn)
Hệ thống xử lý khí thải dạng scrubber ướt
- Lưu lượng khí
- 5.000 – 50.000 m³/giờ
- Vật liệu chế tạo
- Nhựa PP hoặc FRP
Máy cột đai thép RT395 tốc độ cao (rebar tier)
- Đường kính thép
- 20 mm – 40 mm
- Tốc độ buộc
- 1 giây/mối
Bàn sửa chữa điện thoại, laptop chống tĩnh điện
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
- 1.200 / 1.500 / 1.600 x 600 x 750 (mm)
- Chất liệu mặt bàn
- Gỗ MDF bọc cao su chống tĩnh điện ESD
Lò nung cao tần 15–160 kW nấu chảy kim loại
- Công suất danh định
- 15 – 160 kW
- Nguồn điện vào
- 3 pha 380V / 50Hz
Màng co POF đóng gói hàng hoá công nghiệp
- Độ dày
- 12, 15, 19, 25 micron
- Khổ rộng màng
- 20–60 cm
Xi măng trắng PCW 30/40, độ trắng ≥85% (bao 40–50 kg)
- Loại xi măng
- PCW 30, PCW 40
- Độ trắng
- ≥ 85% (theo Hunter)
Van tay thủy lực 1–6 cần lưu lượng 40–100 l/phút
- Loại van
- Van gạt tay thủy lực (1, 2, 3, 4, 5, 6 cần)
- Lưu lượng định mức
- 40 – 100 l/phút
Tôn lạnh chống nóng mạ nhôm kẽm cách nhiệt
- Tiêu chuẩn mạ
- AZ50 – AZ150
- Độ dày tôn nền
- 0,35 – 0,5 mm
Máy ép than củi mùn cưa trục vít 150-500 kg/giờ
- Công suất
- 150–500 kg/giờ
- Động cơ chính
- 11–22 kW (3 pha, 380V)
Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất 500–1.000 kg/giờ
- Công suất xử lý
- 500 – 1.000 kg/giờ
- Nhiệt độ buồng sơ cấp
- 600 – 800°C
Lò đốt rác thải nguy hại y tế và công nghiệp chuẩn QCVN
- Công suất xử lý
- 100 – 500 kg/giờ
- Nhiệt độ buồng sơ cấp
- 800 – 900°C
Bình tích năng thủy lực (Accumulator) các loại
- Loại bình
- Dạng bàng (bladder), piston, dạng màng
- Dung tích
- 0,5 lít – 50 lít
Bồn chứa dầu cũ thép CT3 dày 5–6mm đã kiểm định
- Dung tích
- 5 – 30 m³
- Vật liệu
- Thép CT3, dày 5 – 6 mm
Máy tiện gỗ lục bình chép hình (chân bàn, con song)
- Chiều dài phôi tiện
- 1.000 – 1.500 mm
- Đường kính tiện tối đa
- 300 – 500 mm
Lò đốt rác thải công nghiệp (khí, dầu DO)
- Công suất xử lý
- 50–1.000 kg/giờ
- Nhiên liệu đốt
- Dầu DO / Gas / Khí sinh học
Sổ tay điện tử thông minh cỡ A5 đồng bộ app
- Kích thước phổ biến
- A5 (148 x 210 mm) / B5
- Số trang
- 30–60 trang (tái sử dụng nhiều lần)
Rubber mat (thảm cao su chống tĩnh điện) ESD chuyên dụng
- Cấu tạo
- 2 lớp (tĩnh điện và truyền dẫn)
- Độ dày
- 2 mm – 3 mm
Nồi hơi đốt dầu 2 tấn/giờ: Áp suất 8–10 bar, hiệu suất cao
- Công suất sinh hơi
- 2.000 kg/giờ
- Áp suất thiết kế
- 8–10 bar
Viên chì niêm phong 10–12 mm và dây chì
- Đường kính viên chì
- 10 mm hoặc 12 mm
- Vật liệu chế tạo
- Chì nguyên chất (độ mềm tiêu chuẩn)
Dây cáp điện 7 lõi (cáp điều khiển) 7×0.5 – 7×1.5mm
- Số lõi
- 7 lõi
- Tiết diện
- 0.5mm² – 1.5mm²
Van phòng nổ, cửa nổ hệ thống hút bụi
- Tiêu chuẩn thiết kế
- NFPA 68, EN 14797
- Áp suất mở (P_stat)
- 0.1 bar (tuỳ chỉnh)























